TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM KON TUM

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

XÁC SUẤT THỐNG KÊ

Biên soạn: Ths. Phan Văn Linh - Nguyễn Thanh Hùng. Email: hungtoancdspkt@gmail.com                                                                  

 Trang chủ

 Giới thiệu môn học
 Mục tiêu môn học
 Chương trình chi tiết
 Đánh giá môn học
 Tài liệu tham khảo
 Hướng dẫn học tập
 Nội dung bài giảng
 Hướng dẫn giải bài tập
 Phụ lục
 
 
 Website học tập
 Toán học
 Bài giảng điện tử

Chương 4. THỐNG KÊ TOÁN

Bài 1. Mẫu ngẫu nhiên

Hướng dẫn giải bài tập

1.1.  

Hàm phân phối mẫu của X:

- Trung bình mẫu

- Các phương sai mẫu:  

- Đa giác tần suất:

Ta có n=10

X

-5

1

3

ni

2

5

3

tần suất ni/n

0,2

0,5

0,3

           

 

 

 

 

              

1.2. Làm tương tự như bài 1.1

1.3. 

Trên mỗi khoảng [xi, xi+1] ta lấy một giá trị đại diện  là trung điểm của khoảng,

xi* =(xi, xi+1)/2.

STT

Khoảng li

h=5

Tần số ni

xi*=

1

2-7

5

4,5

0,02

2

7-12

10

9,5

0,04

3

12-17

25

14,5

0,10

4

17-22

6

19,5

0,024

5

22-27

4

24,5

0,016

n= 50

 

                                                                                                                                      

           

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đó trung bình mẫu là .

Tổ chức đồ tần suất ( xem hình vẽ sau):

           

1.4.

a.Kích thước mẫu n=5. Sau đây là bảng dữ liệu của đại lượng ngẫu nhiên X :

X

2

3

5

7

8

ni

1

1

1

1

1

Hàm phân phối mẫu:

            

b. Đồ thị của hàm phân phối mẫu sau biểu thị quy luật phân bố tình trạng năng lực học toán của lớp học qua mẫu có 5 học sinh đại diện..

1.5. 

a. Tính trung bình mẫu và các ước lượng phương sai mẫu tương tự như bài 1.1, 1.2. Ta có các kết quả sau

b. Vẽ đa giác tần suất:

X

1

2

3

tần số ni

2

5

3

tần suất

0,2

0,5

0,3

 

 

 

           

 

 

Ta chọn các điểm trên hệ tọa độ đêcac vuông góc: A(1;0,2), B(2; 0,5) , C(3; 0,3) rồi nối các điểm đó lại.

1.6.

Lập bảng phụ:

X

ni

niXi

niXi2

Y

ni

niYi

niYi2

Xi

Yi

ni

niXiYi

1

11

11

11

2

10

20

40

1

2

8

16

2

11

22

44

3

10

30

90

1

3

3

9

3

8

24

72

4

10

40

160

2

2

2

8

 

 

 

 

 

 

 

 

2

3

7

42

 

 

 

 

 

 

 

 

2

4

2

16

 

 

 

 

 

 

 

 

3

4

8

96

n=30

57

=

127=

 

90=

290=

1">

 

 

187=

Hệ số tương quan cặp mẫu (X,Y)span>

"top" style=" &nbs4;

&nbser-top: medium none; border-bottom: 1.0pt soli New Roman"> &nbsNew Roman">

> >